Phiếu giảm giá chỉ có thể sử dụng trong ứng dụng. Vui lòng khởi động ứng dụng PayForex của bạn.
Mô phỏng chuyển tiền
-
Phí
0 JPY
Đã áp dụng phiếu khuyến mại
-
Tỷ giá
Các câu hỏi về chuyển tiền
Đường dây nóng hỗ trợ dịch vụ
Giờ tiếp nhận điện thoại: Các ngày trong tuần 9:30 - 17:30
Bắt đầu chuyển tiền ra nước ngoài trong 3 bước đơn giản
Đăng ký thông tin tài khoản
Thêm thông tin người nhận
Thủ tục chuyển tiền ra nước ngoài
Có nhiều phương thức nhận khác nhau
| Đơn vị tiền tệ chuyển tiền | BDT | USD |
|---|---|---|
| Người chuyển tiền | Dành cho thành viên cá nhân của PayForex | Thành viên PayForex (cá nhân, doanh nghiệp) |
| Người nhận | バングラデシュ国内にBDT銀行口座のある個人のみ | バングラデシュ国内にUSD銀行口座のある個人・法人 |
| Giới hạn tiền chuyển | 100万円相当のBDT | USD: tương đương 100 man yên |
| Số lần chuyển tiền | Không giới hạn | Không giới hạn |
| Số ngày cần thiết để thực hiện giao dịch | Theo nguyên tắc trong vòng 24 giờ | 原則0〜2営業日 |
| Phí Giao Dịch | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra |
| Dịch vụ tốn phí, chỉ định số tiền nhận | Có thể sử dụng dịch vụ này | Có thể sử dụng dịch vụ này |
| Khác | 500,000BDTを超える場合は、パスポートと下記の書類を提出する必要があります。 1. 外国の雇用主から提供された雇用契約書の写し/番号。 2. 在留許可の写し/番号。 3. BMET (Bangladesh Bureau of Manpower and Employment)の認可のコピー/番号。 4. ビジネス関係者の場合、ビジネスライセンスのコピー/番号 |
Có thể phát sinh phí cho các ngân hàng liên quan (ngân hàng trung gian / ngân hàng nhận). Vui lòng kiểm tra mục "Về Phí". |
| Đơn vị tiền tệ chuyển tiền | BDT |
|---|---|
| Người chuyển tiền | Dành cho thành viên cá nhân của PayForex |
| Người nhận | Chỉ cá nhân |
| Giới hạn tiền chuyển | DBBLへの送金限度額:10 BDT~500,000 BDT DBBL以外への送金限度額:10 BDT~300,000 BDT |
| Số lần chuyển tiền | Không giới hạn |
| Số ngày cần thiết để thực hiện giao dịch | Theo nguyên tắc trong vòng 24 giờ |
| Phí Giao Dịch | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra |
| Địa điểm nhận tiền | 受取可能な銀行リストはこちらをご確認ください。 |
| Dịch vụ tốn phí, chỉ định số tiền nhận | Có thể sử dụng dịch vụ này |
| Khác | 「現金受取 (Cash Pickup)」の場合、提携金融機関がリファレンス番号 (PINコード) を受取人さま宛にSMSで通知します。番号は受取時の必須情報となりますので、その旨受取人さまへご連絡ください。(DBBLの場合は、送金人さま宛にリファレンス番号 (PINコード) を通知しますので、その旨受取人さまへご連絡ください。) |
| Kênh chuyển tiền |
Ví điện tử (Nagad)
|
Ví điện tử (bKash)
|
Ví điện tử (ROCKET)
|
|---|---|---|---|
| Đơn vị tiền tệ chuyển tiền | BDT | BDT | BDT |
| Người chuyển tiền | Dành cho thành viên cá nhân của PayForex | Thành viên PayForex (cá nhân, doanh nghiệp) | Dành cho thành viên cá nhân của PayForex |
| Người nhận | Chỉ cá nhân | Chỉ cá nhân | Chỉ cá nhân |
| Giới hạn tiền chuyển | Nagadへの送金限度額:50 BDT ~ 122,500 BDT | bKashへの送金限度額:50 BDT ~ 122,500 BDT | ROCKETへの送金限度額:50 BDT ~ 100,000 BDT |
| Số lần chuyển tiền | Không giới hạn | Không giới hạn | Không giới hạn |
| Số ngày cần thiết để thực hiện giao dịch | Theo nguyên tắc trong vòng 24 giờ | Theo nguyên tắc trong vòng 24 giờ | Theo nguyên tắc trong vòng 24 giờ |
| Phí Giao Dịch | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra |
| Dịch vụ tốn phí, chỉ định số tiền nhận | Có thể sử dụng dịch vụ này | Có thể sử dụng dịch vụ này | Có thể sử dụng dịch vụ này |
| Khác | - | - | - |